Sửa đổi mức giá tối đa thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến địa điểm trung chuyển, bãi tập kết rác của hộ kinh doanh, trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa
Theo Quyết định mới, mức giá tối đa thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến địa điểm trung chuyển, bãi tập kết rác của hộ kinh doanh, trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức (có khối lượng rác ≤ 1m3) cụ thể như sau:
| TT | Đối tượng | Đơn vị tính | Giá dịch vụ | ||
| Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh | Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện | Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện | |||
| 2 | Hộ kinh doanh |
|
|
|
|
| - | Có khối lượng rác ≤ 0,5 m3/tháng | đồng/hộ/tháng | 44.000 | 28.000 | 21.000 |
| - | Có khối lượng rác > 0,5 đến ≤1 m3/tháng | đồng/hộ/tháng | 131.000 | 85.000 | 63.000 |
| 6 | Trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức |
|
|
|
|
| - | Có khối lượng rác ≤ 0,5 m3/tháng | đồng/đơn vị/tháng | 79.000 | 51.000 | 38.000 |
| - | Có khối lượng rác > 0,5 đến ≤1 m3/tháng | đồng/đơn vị/tháng | 236.000 | 152.000 | 113.000 |
Ghi chú: - Hệ số quy đổi tấn sang m3: 01 tấn rác tương đương 2,38 m3
- Hệ số quy đổi m3 sang tấn: 01 m3 rác tương đương 0,42 tấn
- Mức giá trên đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/4/2021./.
Thanh Hoa